Từ

部首 (bù shǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

部首 (bù shǒu) là một từ tiếng Trung: bộ thủ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 部首

名 míng danh từ

bộ thủ

这个汉字的部首是水。

zhè ge hàn zì de bù shǒu shì shuǐ

Bộ thủ của chữ Hán này là nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

部 bù — phần, loại

首 shǒu — đầu, yếu tố chính

Cấu trúc & nét viết
1 部 bù — bộ phận; một phần của toàn thể

部 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét