Bộ thủ 剌 là trái lẽ thường, ngược đời, bướng bỉnh Thứ tự nét ▶ 剌 dùng trong 2 chữ HSK 6 赖 lài dựa vào; nương tựa vào HSK 7 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh