Từ

教师 (jiào shī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

教师 (jiào shī) là một từ tiếng Trung: giáo viên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 教师

名 míng danh từ

giáo viên

她是一位优秀的教师。

tā shì yī wèi yōu xiù de jiào shī

Cô ấy là một giáo viên xuất sắc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

教 jiào — dạy, giảng dạy

师 shī — thầy, chuyên gia

Cấu trúc & nét viết
1 教 jiào — dạy dỗ; giáo dục
Xpinyin

教 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 师 shī — thầy giáo; người truyền dạy
师 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 巾 jīn — vải dùng để lau, bọc hoặc che phủ đồ vật
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét