Từ
厨师 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
厨师 (chú shī) là một từ tiếng Trung: đầu bếp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 厨师
名 danh từ
đầu bếp
这家餐厅的厨师做的菜很好吃。
Đầu bếp của nhà hàng này nấu món ăn rất ngon.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
厨 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
师 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét