Từ
师傅 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
师傅 (shī fu) là một từ tiếng Trung: sư phụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 师傅
名 danh từ
sư phụ
我跟着师傅学了三年木工。
Tôi đã học nghề mộc với sư phụ trong ba năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
师 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
傅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
尃 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét