Từ

教室 (jiào shì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

教室 (jiào shì) là một từ tiếng Trung: phòng học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 教室

名 míng danh từ

phòng học

我们的教室很大。

wǒ men de jiào shì hěn dà

Phòng học của chúng tôi rất rộng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

教 jiào — dạy, giảng dạy

室 shì — phòng

Cấu trúc & nét viết
1 教 jiào — dạy dỗ; giáo dục
Xpinyin

教 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 室 shì — phòng; buồng

室 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét