Từ

邻居 (lín jū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

邻居 (lín jū) là một từ tiếng Trung: hàng xóm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 邻居

名 míng danh từ

hàng xóm

我的邻居很友好。

wǒ de lín jū hěn yǒu hǎo

Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

邻 lín — láng giềng, kề bên

居 jū — ở, cư dân

Cấu trúc & nét viết
1 邻 lín — hàng xóm; nhà lân cận

邻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 居 jū — cư trú; sống
居 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét