Từ
宜居 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
宜居 (yí jū) là một từ tiếng Trung: đáng sống. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 宜居
形 tính từ
đáng sống
这个城市环境优美,非常宜居。
Thành phố này có môi trường đẹp và rất đáng sống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
宜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
居 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét