Từ
火热 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
火热 (huǒ rè) là một từ tiếng Trung: nóng bỏng; sôi nổi; sục sôi; nhiệt liệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 火热
形 tính từ
nóng bỏng; sôi nổi; sục sôi; nhiệt liệt
他们的讨论进行得很火热。
Cuộc thảo luận của họ đang diễn ra rất sôi nổi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
火 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
热 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét