Từ

感兴趣 (gǎn xìng qù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

感兴趣 (gǎn xìng qù) là một từ tiếng Trung: quan tâm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 感兴趣

动 dòng động từ

quan tâm

我对中国历史很感兴趣。

wǒ duì Zhōng guó lì shǐ hěn gǎn xìng qù

Tôi rất quan tâm đến lịch sử Trung Quốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

感 gǎn — cảm giác

兴 xìng — hứng thú

趣 qù — sở thích

Cấu trúc & nét viết
1 感 gǎn — cảm động
感 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 兴 xìng — hứng thú; niềm yêu thích
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

3 趣 qù — ý hướng; khuynh hướng

趣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét