Từ
感到 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
感到 (gǎn dào) là một từ tiếng Trung: cảm thấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 感到
动 động từ
cảm thấy
我感到很高兴。
Tôi cảm thấy rất vui.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
感 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
到 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét