Từ
灵感 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
灵感 (líng gǎn) là một từ tiếng Trung: cảm hứng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 灵感
名 danh từ
cảm hứng
这幅画给了我很多灵感。
Bức tranh này đã cho tôi rất nhiều cảm hứng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
灵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
感 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét