Từ

感慨 (gǎn kǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

感慨 (gǎn kǎi) là một từ tiếng Trung: cảm khái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 感慨

动 dòng động từ

cảm khái

看到老照片,他不禁感慨万千。

kàn dào lǎo zhào piàn tā bù jīn gǎn kǎi wàn qiān

Nhìn thấy những bức ảnh cũ, anh ấy không khỏi cảm khái vô cùng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

感 gǎn — cảm giác, cảm xúc

慨 kǎi — thở dài, bày tỏ sâu sắc

Cấu trúc & nét viết
1 感 gǎn — cảm động
感 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 慨 kǎi — phẫn uất; căm phẫn

慨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét