Từ

兴致 (xìng zhì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兴致 (xìng zhì) là một từ tiếng Trung: hứng thú, tâm trạng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兴致

名 míng danh từ

hứng thú, tâm trạng

他今天兴致很高。

tā jīn tiān xìng zhì hěn gāo

Hôm nay anh ấy rất hứng thú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兴 xìng — hứng thú, phấn khích

致 zhì — tâm trạng, trạng thái

Cấu trúc & nét viết
1 兴 xìng — hứng thú; niềm yêu thích
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 致 zhì — trao; bày tỏ (lễ nghĩa, tình cảm, v.v.) với người khác

致 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét