Từ
形式 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
形式 (xíng shì) là một từ tiếng Trung: hình thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 形式
名 danh từ
hình thức
会议采用线上形式进行。
Cuộc họp được tiến hành dưới hình thức trực tuyến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
形 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
开 là bộ thủ trong 5 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
式 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét