Từ
应当 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
应当 (yīng dāng) là một từ tiếng Trung: nên, phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 应当
动 động từ
nên, phải
我们应当尊重他人的意见。
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
当 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét