Từ

应当 (yīng dāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

应当 (yīng dāng) là một từ tiếng Trung: nên, phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 应当

动 dòng động từ

nên, phải

我们应当尊重他人的意见。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng tā rén de yì jiàn

Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

应 yīng — nên (diễn tả nghĩa vụ hoặc sự thích hợp)

当 dāng — đúng đắn (củng cố ý nghĩa về sự phù hợp)

Cấu trúc & nét viết
1 应 yīng — đồng ý; nhận lời
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét