Từ
当初 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
当初 (dāng chū) là một từ tiếng Trung: ban đầu/lúc đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 当初
名 danh từ
ban đầu/lúc đầu
我当初就不该答应他。
Lúc đầu tôi không nên đồng ý với anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
当 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
初 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét