Từ

充当 (chōng dāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

充当 (chōng dāng) là một từ tiếng Trung: đóng vai, làm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 充当

动 dòng động từ

đóng vai, làm

她经常充当我们之间的翻译。

tā jīng cháng chōng dāng wǒ men zhī jiān de fān yì

Cô ấy thường đóng vai phiên dịch giữa chúng tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

充 chōng — đảm nhận (vai trò), giữ (vị trí)

当 dāng — là, làm, hành động như

Cấu trúc & nét viết
1 充 chōng — đầy đủ; sung túc
充 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 允 yǔn — đồng ý, chấp thuận
允 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét