Từ
合并 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
合并 (hé bìng) là một từ tiếng Trung: sáp nhập. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 合并
动 động từ
sáp nhập
这两家公司将在明年合并。
Hai công ty này sẽ sáp nhập vào năm sau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
合 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
并 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
开 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét