Từ
并肩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
并肩 (bìng jiān) là một từ tiếng Trung: vai kề vai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 并肩
副 phó từ
vai kề vai
他们并肩走在路上。
Họ đi vai kề vai trên đường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
并 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
开 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
肩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét