Từ

并且 (bìng qiě) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

并且 (bìng qiě) là một từ tiếng Trung: và, hơn nữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 并且

连 lián liên từ

và, hơn nữa

她会说英语,并且说得很流利。

tā huì shuō yīng yǔ bìng qiě shuō de hěn liú lì

Cô ấy có thể nói tiếng Anh, và nói rất lưu loát.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

并 bìng — cùng nhau, thêm vào

且 qiě — hơn nữa, ngoài ra

Cấu trúc & nét viết
1 并 bìng — hợp nhất; gộp lại thành một
并 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 且 qiě — (văn viết) còn (dùng kết hợp với «况»)
且 là bộ thủ trong 12 chữ

且 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét