Từ
眼光 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
眼光 (yǎn guāng) là một từ tiếng Trung: tầm nhìn, quan điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 眼光
名 danh từ
tầm nhìn, quan điểm
他很有眼光,总能发现好机会。
Anh ấy có tầm nhìn tốt và luôn có thể phát hiện ra những cơ hội tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
光 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét