Từ

刺眼 (cì yǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

刺眼 (cì yǎn) là một từ tiếng Trung: chói mắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 刺眼

形 xíng tính từ

chói mắt

阳光太刺眼了。

yáng guāng tài cì yǎn le

Ánh nắng mặt trời quá chói mắt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

刺 cì — đâm, kích thích

眼 yǎn — mắt

Cấu trúc & nét viết
1 刺 cì — đâm; xuyên qua bằng vật nhọn

刺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

2 眼 yǎn — mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)

眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét