Từ
眼界 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
眼界 (yǎn jiè) là một từ tiếng Trung: tầm nhìn, kiến thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 眼界
名 danh từ
tầm nhìn, kiến thức
旅行可以开阔眼界。
Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
界 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
介 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét