Từ
厨房 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
厨房 (chú fáng) là một từ tiếng Trung: nhà bếp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 厨房
名 danh từ
nhà bếp
妈妈在厨房准备晚餐。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong nhà bếp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
厨 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét