Từ

兼容 (jiān róng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兼容 (jiān róng) là một từ tiếng Trung: tương thích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兼容

动 dòng động từ

tương thích

这个软件兼容所有操作系统。

zhè ge ruǎn jiàn jiān róng suǒ yǒu cāo zuò xì tǒng

Phần mềm này tương thích với tất cả các hệ điều hành.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兼 jiān — đồng thời, kết hợp nhiều thứ

容 róng — chứa đựng, dung nạp

Cấu trúc & nét viết
1 兼 jiān — gấp đôi; gộp hai phần làm một
兼 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 容 róng — chứa đựng; chứa được
容 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét