Từ
兼顾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
兼顾 (jiān gù) là một từ tiếng Trung: kiêm cố; cân nhắc cả hai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 兼顾
动 động từ
kiêm cố; cân nhắc cả hai
我们要兼顾工作和生活。
Chúng ta cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
兼 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét