Từ
兼职 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
兼职 (jiān zhí) là một từ tiếng Trung: làm bán thời gian. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 兼职
动 động từ
làm bán thời gian
我在咖啡店兼职。
Tôi làm bán thời gian ở quán cà phê.
名 danh từ
công việc bán thời gian
她在咖啡店找了一份兼职。
Cô ấy tìm được một công việc bán thời gian ở quán cà phê.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
兼 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
职 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
只 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét