Từ
诉苦 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
诉苦 (sù kǔ) là một từ tiếng Trung: than vãn nỗi khổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 诉苦
动 động từ
than vãn nỗi khổ
他总是向朋友诉苦。
Anh ấy luôn than vãn nỗi khổ với bạn bè.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
诉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
斥 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
苦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét