Từ
义务 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
义务 (yì wù) là một từ tiếng Trung: nghĩa vụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 义务
名 danh từ
nghĩa vụ
每个公民都有纳税的义务。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế.
形 tính từ
bắt buộc; nghĩa vụ
义务教育是免费的。
Giáo dục bắt buộc là miễn phí.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
义 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
务 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét