Từ
协调 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
协调 (xié tiáo) là một từ tiếng Trung: phối hợp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 协调
形 tính từ
phối hợp
他的动作很协调。
Động tác của anh ấy rất phối hợp.
动 động từ
phối hợp
我们需要协调各部门的工作。
Chúng ta cần phối hợp công việc của các bộ phận.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
协 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
调 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
周 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét