Từ
元宵 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
元宵 (yuán xiāo) là một từ tiếng Trung: Tết Nguyên Tiêu; bánh nguyên tiêu (bánh nếp ngọt). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 元宵
名 danh từ
Tết Nguyên Tiêu; bánh nguyên tiêu (bánh nếp ngọt)
每年正月十五,我们一家人都会一起吃元宵。
Hàng năm vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch, cả gia đình chúng tôi cùng nhau ăn bánh nguyên tiêu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
元 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
宵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét