Từ
状元 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
状元 (zhuàng yuán) là một từ tiếng Trung: trạng nguyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 状元
名 danh từ
trạng nguyên
她成为了本省的高考状元。
Cô ấy đã trở thành trạng nguyên kỳ thi đại học của tỉnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
状 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
元 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét