Từ

状元 (zhuàng yuán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

状元 (zhuàng yuán) là một từ tiếng Trung: trạng nguyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 状元

名 míng danh từ

trạng nguyên

她成为了本省的高考状元。

tā chéng wéi le běn shěng de gāo kǎo zhuàng yuán

Cô ấy đã trở thành trạng nguyên kỳ thi đại học của tỉnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

状 zhuàng — trạng thái, thứ hạng

元 yuán — đầu tiên, chính

Cấu trúc & nét viết
1 状 zhuàng — hình dạng; trạng thái

状 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 元 yuán — nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
元 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét