Từ
元旦 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
元旦 (yuán dàn) là một từ tiếng Trung: Tết Dương lịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 元旦
名 danh từ
Tết Dương lịch
每年元旦我都会给家人打电话。
Mỗi năm vào Tết Dương lịch tôi đều gọi điện cho gia đình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
元 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét