Từ

元首 (yuán shǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

元首 (yuán shǒu) là một từ tiếng Trung: nguyên thủ quốc gia. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 元首

名 míng danh từ

nguyên thủ quốc gia

总统是这个国家的元首。

zǒng tǒng shì zhè ge guó jiā de yuán shǒu

Tổng thống là nguyên thủ quốc gia của đất nước này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

元 yuán — nguyên, đầu tiên, chủ yếu

首 shǒu — thủ lĩnh, người đứng đầu

Cấu trúc & nét viết
1 元 yuán — nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
元 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét