Từ

元素 (yuán sù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

元素 (yuán sù) là một từ tiếng Trung: nguyên tố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 元素

名 míng danh từ

nguyên tố

氧是一种化学元素。

yǎng shì yī zhǒng huà xué yuán sù

Oxy là một nguyên tố hóa học.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

元 yuán — cơ bản, nguyên thủy, gốc

素 sù — thành phần cơ bản, phần thiết yếu

Cấu trúc & nét viết
1 元 yuán — nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
元 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 素 sù — màu trắng; màu tự nhiên

素 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét