Từ
针对 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
针对 (zhēn duì) là một từ tiếng Trung: nhắm vào; hướng vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 针对
动 động từ
nhắm vào; hướng vào
针对这个情况,我们采取了新措施。
Đối với tình huống này, chúng tôi đã áp dụng các biện pháp mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
针 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
对 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét