Từ
对牛弹琴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
对牛弹琴 (duì niú tán qín) là một từ tiếng Trung: đàn gảy cho trâu nghe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 对牛弹琴
成语 thành ngữ
đàn gảy cho trâu nghe
你跟他讲这些高深的理论,简直是对牛弹琴。
Giải thích những lý thuyết sâu sắc này cho anh ta thật là đàn gảy cho trâu nghe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
对 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
牛 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
弹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
琴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét