Từ

对牛弹琴 (duì niú tán qín) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

对牛弹琴 (duì niú tán qín) là một từ tiếng Trung: đàn gảy cho trâu nghe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 对牛弹琴

成语 chéng yǔ thành ngữ

đàn gảy cho trâu nghe

你跟他讲这些高深的理论,简直是对牛弹琴。

nǐ gēn tā jiǎng zhè xiē gāo shēn de lǐ lùn jiǎn zhí shì duì niú tán qín

Giải thích những lý thuyết sâu sắc này cho anh ta thật là đàn gảy cho trâu nghe.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

对 duì — đối với/hướng về (chỉ mục tiêu hoặc người nhận)

牛 niú — trâu/bò (khán giả không hiểu trong ẩn dụ)

弹 tán — chơi/gảy (nhạc cụ dây)

琴 qín — nhạc cụ dây/đàn (nghệ thuật tinh tế bị lãng phí)

Cấu trúc & nét viết
1 对 duì — trả lời; đáp lại
对 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 牛 niú — bò (động vật có vú nhai lại, lớn, có móng guốc và sừng)
牛 là bộ thủ trong 13 chữ

牛 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 弹 tán — dùng tính đàn hồi của vật này để bắn vật khác ra
Xpinyin

弹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

4 琴 qín — đàn cầm, nhạc cụ dây gảy làm từ gỗ ngô đồng, ban đầu có năm dây, sau tăng lên bảy dây

琴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)
4.2 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét