Từ
竞相 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
竞相 (jìng xiāng) là một từ tiếng Trung: ganh đua, tranh nhau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 竞相
副 phó từ
ganh đua, tranh nhau
孩子们竞相举手回答问题。
Các em nhỏ ganh đua giơ tay để trả lời câu hỏi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
竞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Thứ tự nét
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét