Từ
遇到 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
遇到 (yù dào) là một từ tiếng Trung: gặp phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 遇到
动 động từ
gặp phải
他在工作中遇到了很多困难。
Anh ấy gặp phải nhiều khó khăn trong công việc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
遇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
禺 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
到 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét