Từ
到底 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
到底 (dào dǐ) là một từ tiếng Trung: cuối cùng, rốt cuộc, thực sự. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 到底
副 phó từ
cuối cùng, rốt cuộc, thực sự
你到底想要什么?
Rốt cuộc bạn muốn gì?
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
到 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
底 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
氐 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét