Từ
错位 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
错位 (cuò wèi) là một từ tiếng Trung: trật khớp; lệch vị trí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 错位
动 động từ
trật khớp; lệch vị trí
他的肩膀错位了,需要去医院。
Vai anh ấy bị trật khớp, cần phải đến bệnh viện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
错 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
位 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Thứ tự nét