Từ

空虚 (kōng xū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

空虚 (kōng xū) là một từ tiếng Trung: trống rỗng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 空虚

形 xíng tính từ

trống rỗng

退休后,他常常感到空虚。

tuì xiū hòu tā cháng cháng gǎn dào kōng xū

Sau khi nghỉ hưu, anh ấy thường cảm thấy trống rỗng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

空 kōng — trống, không

虚 xū — trống rỗng, hư, không thực

Cấu trúc & nét viết
1 空 kōng — rỗng; trống; không thực tế
Xpinyin
空 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 虚 xū — trống rỗng (trái nghĩa với 实)
虚 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét