Chữ

弓

gōng
  • 1. cung (vũ khí bắn tên hoặc đạn)
  • 2. dụng cụ hình cung
  • 3. cung đo đất (dụng cụ bằng gỗ đo ruộng đất, rộng 5 thước, còn gọi là 步弓)
  • 4. cung: đơn vị đo đất cũ, bằng 5 thước
  • 5. họ
  • 6. uốn cong; cúi
Từ dùng 弓 như gōng (0)
Cấu trúc & nét viết