Chữ

弥

mí HSK 6
弥 mí HSK 6
  • 1. đầy; khắp nơi
  • 2. (văn viết) càng thêm; ngày càng
  • 3. họ
  • 4. lấp đầy; che giấu
Từ dùng 弥 như mí (2)
Cấu trúc & nét viết