Chữ
骑
- 1. cưỡi (ngồi vắt vẻo trên lưng thú vật hoặc vật khác)
- 2. bắc qua hai bên
Từ dùng 骑 như qí (0)
Cấu trúc & nét viết
骑
— cưỡi (ngồi vắt vẻo trên lưng thú vật hoặc vật khác)
骑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
HSK 7
奇 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét