Từ

隆重 (lóng zhòng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

隆重 (lóng zhòng) là một từ tiếng Trung: long trọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 隆重

形 xíng tính từ

long trọng

学校举行了隆重的毕业典礼。

xué xiào jǔ xíng le lóng zhòng de bì yè diǎn lǐ

Trường đã tổ chức lễ tốt nghiệp long trọng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

隆 lóng — long trọng, tráng lệ

重 zhòng — quan trọng, trọng đại

Cấu trúc & nét viết
1 隆 lóng — to lớn; thịnh soạn
隆 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 重 zhòng — nặng; tỉ trọng lớn (trái với "轻")
Xpinyin
重 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét