Từ
繁重 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
繁重 (fán zhòng) là một từ tiếng Trung: nặng nhọc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 繁重
形 tính từ
nặng nhọc
医生每天都要处理繁重的任务。
Các bác sĩ phải xử lý những nhiệm vụ nặng nhọc mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
繁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敏 là bộ thủ trong 1 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
重 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét