Từ
侧重 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
侧重 (cè zhòng) là một từ tiếng Trung: nhấn mạnh, tập trung vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 侧重
动 động từ
nhấn mạnh, tập trung vào
这门课程侧重实践能力的培养。
Khóa học này nhấn mạnh việc phát triển năng lực thực hành.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
侧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
则 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
重 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét