Từ
珍重 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
珍重 (zhēn zhòng) là một từ tiếng Trung: giữ gìn sức khỏe, trân trọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍重
动 động từ
giữ gìn sức khỏe, trân trọng
离别时,他对我说:'珍重!'
Khi chia tay, anh ấy nói với tôi: 'Giữ gìn sức khỏe nhé!'
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
重 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét